Meanings
vấn
Từ điển phổ thông
1.
hỏi
2.
tra xét
3.
hỏi thăm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hỏi cho biết. Hát nói của Cao Bá Quát: » Thế sự thăng trầm quân mạc vấn « ( việc đời thay đổi xin anh đừng hỏi ) — Hỏi han tin tức.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tra hỏi: Thẩm vấn
2.
Đổ trách nhiệm: Xuất liễu sự, duy nễ thị vấn (có việc gì, mình anh chịu trách nhiệm)
3.
Hỏi: Vấn hiệu [* chấm hỏi (?); * lí lẽ chưa biết]; Vấn lộ (hỏi đường)
4.
Hỏi thăm: Vấn an; Ngã hướng nễ phụ thân vấn hảo (tôi hỏi thăm cha cậu có khoẻ?)
Etymology: wèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vấn vít: quấn chặt, thắt buộc.
Etymology: C2: 問 vấn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vấn an, thẩm vấn
vẩn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vẩn vơ
vắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không dài, Hv Đoản: Thở vắn than dài
2.
Từ đệm sau Vuông*
3.
Cụm từ: Vắn số (chết sớm)
Etymology: (Hv đoản) (đoản bán, vấn) (đoản vấn; thỉ vấn)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
giấy vắn tình dài
vặn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kĩ càng: Căn vặn: Vặn hỏi (hỏi kĩ)
2.
Bẻ vẹo: Vặn cổ gà
3.
Khít khao: Vừa vặn
Etymology: (vặn; vận; vấn) (thủ văn; thủ vặn)
Nôm Foundation
hỏi (về), hỏi thăm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
vặn hỏi
vắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu sự hiện diện: Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm
2.
Yên tĩnh: Vắng vẻ
Etymology: (Hv vĩnh) (khẩu vĩnh; vấn)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vắng vẻ
Examples
vấn
Vấn vít bền thay dây chằng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 34b
Thấy cảnh lòng thơ càng vấn vít. Một phen tiếc cảnh một phen thương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 67a
Compound Words83
vấn quan•vấn tự•vấn tâm•vấn đáp•vấn đạo ư manh•học vấn•vấn tâm vô quý•vấn danh•vấn khách sát kê•vấn thế•vấn hàn vấn noãn•vấn an•vấn đỉnh khinh trọng•vấn đỉnh trung nguyên•vấn đề•vấn thân•vấn kế•vấn nạn•vấn tội•vấn quái•thẩm vấn•vấn liễu•vấn đạo•quá vấn•bàn vấn•nghi vấn•tra vấn•sách vấn•khấu vấn•sính vấn