Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
hút thuốc; hun hút; mất hút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng hát dễ nghe: Chim kêu vượn hót
2.
Mách bề trên: Nịnh hót
3.
Nói chuyện tầm phào: Đấu hót
Etymology: (Hv khẩu hốt)(khẩu thuyết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Ca, hát (dùng cho loài vật).
2.
Hoi hót: lặng lẽ lo toan.
Etymology: F2: khẩu 口⿰忽 hốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giựt đi: Hụt tiền hụi
2.
Lỡ đích: Bắn hụt; Hụt chân ngã xuống ao; Mừng hụt
3.
Không đủ: Thiếu hụt
Etymology: Hv hột
Nôm Foundation
buồn; (Cant.) một chút, phần
Bảng Tra Chữ Nôm
hốt hoảng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xa thẳm: Hun hút; Hút nẻo; Mất hút
2.
Rút vào mình: Muỗi hút máu; Rồng hút nước; Giấy hút mực
3.
Hít vào: Hút thuốc; Thở ra hút vào
Etymology: (Hv hấp)(khẩu hốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bóng hình xa cuối tầm mắt.
2.
Hẩm hút: cam chịu cảnh nghèo khó.
Etymology: F2: khẩu 口⿰忽 hốt
Examples
Vườn quỳnh dầu chim kêu hót. Cõi trần có trúc dừng ngăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 38a
Dẫu hót chúa Hồ, lòng ép uổng. Vàng bền, sắt cứng, dám sai ngoa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 69a
Đầu non vượn hót khỉ trèo. Cây cài cửa động, hoa leo mái già [chùa].
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 28a
Compound Words6
heo hút•hút thuốc•tun hút•thu hút thâu•lại rước tĩnh ra hút•cái tang thuốc này hút nặng lắm