唯
duy
duỵ
duỗi
dói
dõi
dúi
dạ
dọi
gioè
giói
giọi
duối
giúi
giỏi
thui
doi
dỏi
duôi
nhoi
nhói
ruổi
切
Meanings
duy
Từ điển phổ thông
chỉ có
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðộc chỉ, bui, cũng như chữ duy 惟.
2.
Một âm là duỵ. Dạ, tiếng thưa lại ngay.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vâng. Dạ. Tiếng thưa khi được gọi, hoặc tiếng đáp ưng thuận — Chỉ có — Thiên về. Hướng về — Chuyên về.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Duỵ (wéi)
2.
Mà thôi: Duy vật
Etymology: wéi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
chỉ; vâng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
duy vật
duỵ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vâng. Dạ. Tiếng thưa khi được gọi hoặc trả lời ưng thuận. Ta quen đọc Duy — Một âm khác là Duy. Xem Duy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dạ: trả lời thuận ý
Etymology: wéi
Từ điển Trần Văn Chánh
Vâng, dạ. Xem 唯 [wéi].
duỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giãn thẳng: Duỗi chân
Etymology: (dụy; thủ dĩ)(túc thân; túc lỗi)(túc lỗi; túc tối)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khiến giãn ra, cởi bỏ khúc mắc.
2.
Buông, thả lỏng.
Etymology: C2: 唯 duy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kể xấu: Dở dói
Etymology: Hv dụy
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dở dói
dõi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nối tiếp: Nối dõi
Etymology: dụy; khẩu đôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Theo đuổi. Hướng theo không dứt.
2.
Vang truyền ra xa.
3.
Lưu truyền tiếp nối về sau.
4.
Men theo, lần theo.
Etymology: C2: 唯 duy
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
dòng dõi, nối dõi
dúi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chúc vào: Dúi đầu vào sòng bạc
2.
Ngã liên tiếp: Ngã dúi ngã dụi
3.
Nhét lẹ vào: Dúi cho ít tiền
Etymology: Hv duỵ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
dúi cho ít tiền
dạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng tỏ sự phục tùng: Gọi dạ bảo vâng
Etymology: (Hv dụy)(dạ; khẩu dạ; khẩu giả)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
gọi dạ bảo vâng
dọi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọi nhẹ: Dọi tiền (lối chơi đánh đáo)
2.
Chèn chỗ mái hở: Dây bìm dọi nhà dột
3.
Dây cho đường thẳng đứng: Quả dọi
4.
Soi vào: Chiếu dọi
Etymology: (Hv duỵ)(hoả hội; túc đội)
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
gioè ra (lan rộng ra)
giói
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giói to (gọi to)
giọi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chiếu rọi: Trăng giọi đầu cành
2.
Chọi (tiếng bình dân): Giọi cho một quả đấm
3.
Vá lại lớp bổi: Giọi lại mái tranh
Etymology: (Hv thủ hội)(thủ hội; hoả hội: khoái; duỵ; đội)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
duối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trái ăn được
Etymology: Nôm dúi*
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
giúi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
giúi cho
giỏi
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thợ giỏi
thui
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thui thui
doi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chiếu rọi.
2.
Dẻ doi (dể duôi): coi thường, bỏ mặc, xa lánh.
Etymology: C2: 唯 duy
dỏi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dắng dỏi: tiếng vang lên lảnh lói.
Etymology: C2: 唯 duy
duôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dể duôi (dẻ doi): coi thường, chê bai. Bỏ mặc, xa lánh.
Etymology: C2: 唯 duy
nhoi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhảy nhót nhảy nhoi: nhún chân tung thân lên liên tục.
Etymology: C2: 唯 duy
nhói
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhói nhói (dói dói): có cảm giác quặn thắt vì đau lòng.
Etymology: C2: 唯 duy
ruổi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Di chuyển, đi thẳng theo một hướng.
Etymology: C2: 唯 duy
Examples
duỗi
Đàn [bắn] chìm đạn ngọc sao Bắc. Phất duỗi cờ lau gió Tây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 76a
Duỗi quần nhẹ mà rủ buông tóc dài, chẳng biết thửa số nào.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 10a
dõi
Thửa tiếng thổi dõi buồn vậy. Sau bèn cùng yên vui.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 13a
Cuối canh ba, nghe có tiếng khóc dõi dõi từ xa hầu đến gần.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Dõi đời trị nước lâu dài. Còn trời còn đất còn đời Trịnh Lê.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130a
doi
dỏi
duôi
nhoi
nhói
Từ nan khôn chối việc quân vương. Nhói nhói thêm đau nỗi đoạn trường.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 66a
Trông chừng cung Hán mấy trùng xa. Nhói nhói đòi nau quặn ruột rà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 69a
Compound Words22
duy thực luận•duy vật luận•duỵ lợi thị đồ•duy ngã độc tôn•duy ngã•duy lí•duy tâm•duy thực•duy tâm luận•duy kỉ•duy mĩ•duy thức•duỵ nặc•duỵ khủng thiên há bất loạn•duy thức luận•duy vật•duỵ duỵ nặc nặc•duy ngã luận•duy nhất•duy tha•nhâm nhân duỵ hiền•nhâm nhân duỵ thấn