Meanings
Từ điển phổ thông
bán đi, bán ra
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bán đi, bán ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bán ra. Td: Tiêu thụ ( bán ra được ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thụ (bán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thực hiện mưu độc (cổ văn): Dĩ thụ kì gian
2.
Bán: Xuất thụ (bày bán); Thụ hoàn (bán hết hàng)
Etymology: shòu
Nôm Foundation
bán
Compound Words9
thụ mại•thụ giá•thụ giá•thụ hoá•tiêu thụ•thụ hoá•thụ mại•phát thụ•tiêu thụ