Meanings
ấp
Từ điển phổ thông
(tiếng thở)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khí không thông.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dấp dính
oạp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ộp ộp
dấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sóng đánh oàm oạp
ộp
Nôm Foundation
khóc thút thít
ập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ập ụa: ngập ngụa, tràn trề.
Etymology: F2: khẩu 口⿰邑 ấp
Examples
Compound Words3
oàm oạp•ì oạp•ô ấp