Meanings
Từ điển phổ thông
tụng kinh
Từ điển trích dẫn
3.
§ Ghi chú: Còn đọc là “bối”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phiên âm tiếng Phạn: Bái điệp (lá để viết kinh Phật); Bái tán (kinh Phật tán tụng)
Etymology: bài
Nôm Foundation
hạt cuối của câu khẳng định pathaka
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bái điệp (lá để viết kinh phật)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng hát, tiếng ngâm.
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(Phạn ngữ) Chúc tụng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 貝:bói
Etymology: F2: khẩu 口⿰貝 bối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Examples
Compound Words1
bại tán