Meanings
Nôm Foundation
(tiếng lóng) ngữ âm; tâm trạng không tốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng khua mõ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰谷 cốc
Examples
Compound Words3
cóc làm được•lóc cóc•bắt cóc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰谷 cốc