哾
U+54FE0 strokesNôm
đoái
thốt
切
Meanings
đoái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chiếu cố đến, để ý tới, ngó ngàng tới.
Etymology: F2: khẩu 口⿰兑 đoái
thốt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói, nói năng.
Etymology: E2: khẩu 口⿰説 → 兑 thuyết
Examples
đoái
Tính thanh nào đoái bề ong bướm. Tiết muộn chẳng nài thuở tuyết sương.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 69