Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mâu (tiếng trâu bò kêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng trâu bò kêu
Etymology: mōu
Nôm Foundation
kêu bò
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𣭻:mau
Etymology: F2: khẩu 口⿰牟 mâu
Từ điển Trần Văn Chánh
(thanh) Tiếng bò rống.
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: mōu
Etymology: F2: khẩu 口⿰牟 mâu