Meanings
Từ điển phổ thông
giễu cợt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kêu gào. La ó — Tiếng hít hà xuýt xoa vì có bệnh đau ở miệng — Một âm là Hú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gây ồn ào: Hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)
Etymology: xiū
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nói ồn lên, làm ồn, gây huyên náo.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đìu hiu, hiu hắt, hiu quạnh
Nôm Foundation
hét, kêu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khí hậu ấm áp — Các âm khác là Hủ, Hưu.
Bảng Tra Chữ Nôm
hưu hưu địa suyễn khí (thở hồng hộc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh buồn thiu: Hiu quạnh; Gió vàng hiu hắt
2.
Dáng vênh váo: Hiu hiu tự đắc
3.
Thổi nhẹ: Thấy hiu hiu gió thì hay chị về
Etymology: Hv khẩu hưu; hiêu
Compound Words2
bào hưu•ẩu hưu