Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 亘:gắng
Etymology: F2: khẩu口⿰亙 → 亘 cắng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Húng hắng: tiếng ho từng chốc một.
Etymology: F2: khẩu 口⿰亘 cắng
Nôm Foundation
hùng vĩ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu口⿰亙 → 亘 cắng
Etymology: F2: khẩu 口⿰亘 cắng