Meanings
Từ điển phổ thông
1.
phịch, ạch, oạch
2.
nói giọng lơ lớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khoa tử (bác nhà quê)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người nói trật giọng
2.
To lớn mà vụng về: Khoa tử (bác nhà quê)
Etymology: kuǎ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mắng chửi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 亏:khoe
Etymology: E2: khẩu 口⿰誇 → 夸 khoa
Examples
Compound Words1
sặc sụa