Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nói khó nghe, không rõ — Các âm khác là Tất, Tị.
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Thơm nồng.
3.
(Trạng thanh) “Tất tất” 咇咇 tiếng gõ, đập, xé. § Cũng viết là “tất bác” 必剝. ◎Như: “tất tất bác bác” 咇咇剝剝 tiếng lửa cháy mạnh phừng phừng, tiếng bứt xé xoàn xoạt. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giải hạ thao, bả trực chuyết, đái tử, đô tất tất bác bác xả đoạn liễu” 解下絛, 把直裰, 帶子, 都咇咇剝剝扯斷了 (Đệ tứ hồi) Cởi dây tơ, cầm áo bào, dây lưng đều bứt xé bựt bựt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lắm lời. Lắm miệng — Các âm khác là Biết, Tị. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng rên rĩ buồn bã.
Compound Words1
biết phất