Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
nôn chớ
2.
nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhai lại như trâu, bò...
2.
Trẻ nít oẹ sữa
3.
Nhai: Chớ tước
Từ điển phổ thông
nhấm, nhai
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngơ ngác: Đứng trớ
2.
Chuyện ngược đời: Trớ trêu
3.
Mơi (sữa) (khẩu thả)
Etymology: Hv thư; trớ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trở giọng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngậm trong miệng mà nếm thử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trớ trêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phàn nàn: Thở than
2.
Cử động phập phồng: Thóp thở
3.
Hút và nhả khí
4.
Nghỉ một lát: Không kịp thở
Etymology: (Hv khẩu thả)(khẩu thử)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Than thở|Thở than: than vãn, kêu ca, giãi bày tâm sự.
2.
Hiện tượng hô hấp, đẩy hơi từ phổi ra ngoài (ngược với hít).
Etymology: F2: khẩu 口⿰且 thả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đùa nghịch quá trớn: Chơi nhả; Chớt nhả
2.
Sáng tác: Nhả ngọc phun châu
3.
Thả vật đang ngậm: Nhả mồi bắt bóng
Etymology: (Hv khẩu thả)(khẩu dã; khẩu giả)(khẩu giả; khẩu nhã)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thở than
Bảng Tra Chữ Nôm
nhờ vả
Nôm Foundation
mút; nhai, nghiền nát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buông tỏa ra.
Etymology: F2: khẩu 口⿰且 thả
Examples
Một chốc phập phò thời được thua liền phân, một chốc nháy thở mà còn mất liền chia.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8b
Trống thu không ba hồi điểm chỉ. Anh ngồi anh nghĩ, thở ngắn thở dài.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 54a
Người những khóc lóc than thở chẳng biết mấy lần.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Compound Words7
thở ra•than thở•trớ tước•nghẹt thở•hàm cung chớ trừng•hàm thương chớ trừng•hàm anh chớ hoa