Meanings
rân
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rân rát
Nôm Foundation
khóe miệng, môi
răn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dạy bảo nghiêm: Thiếu cha răn bảo
Etymology: (Hv khẩu dân)(khẩu lân)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
răn dạy
nhăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có nếp hằn trên da, không phẳng phiu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰民 dân