Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan
Bảng Tra Chữ Nôm
cáu bẩn
Bảng Tra Chữ Nôm
kiếu từ, xin kiếu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 勺:gáo
Etymology: C2: 告 cáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lôi đi theo mình.
Etymology: C2: 告 cáo
Examples
Compound Words6
vu cáo•trực cáo•vọng cáo•khải cáo•yết cáo•khấp cáo