Meanings
Từ điển phổ thông
nghe
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 聽.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết tắt của chữ Thính 聽. Xem Ngân.
Bảng Tra Chữ Nôm
xúng xính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cho phép: Thính chi nhậm chi (mặc kệ)
2.
Xét xử (cổ văn): Thính tụng (xử kiện)
3.
Đóng hộp: Thính trang nhũ phấn (sữa bột đóng hộp)
4.
Nghe: Thính quảng bá (nghe đài); Thính nhi bất văn (nghe để ngoài tai)
5.
Nghe theo: Thính tòng khuyến cáo; Thính thiên do mệnh (để mặc Trời)
Etymology: tìng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rất thính tai
Từ điển Trần Văn Chánh
To mồm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Miệng rộng — Miệng cười — Một âm là Thính. Xem Thính.
Nôm Foundation
miệng lớn; dùng cho 聽
Compound Words3
thu thính•khuynh thính•đả thính