Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
rộn rực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lo nhiều công chuyện: Bận rộn
2.
Nhộn nhịp vui vẻ: Rộn rã; Rộn ràng
3.
Lòng thấy nao nao: Rộn rạo; Rộn rực
Etymology: (Hv độn)(khẩu đồn; soạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Náo nhiệt, nhộn nhịp.
Etymology: C2: 吨 đồn
Bảng Tra Chữ Nôm
xồn xồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trung niên: Mấy chị xồn xồn
Etymology: Hv đồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hình phạt bằng đánh gậy hoặc roi vọt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屯 truân
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đòn gánh; phải đòn
Bảng Tra Chữ Nôm
mối đùn đất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phóng uế ra quần: Ỉa đùn
2.
Trốn trách nhiệm để người khác lo: Nó đùn việc cho tôi; Đùn tội cho người khác
3.
Dồn đống: Kiến (mối…) đùn đất; Mây đùn lên chân trời
Etymology: (Hv đôn; đốn)(thủ đồn; thủ đôn)(trùng đồn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đào xới dồn đẩy lên.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屯 truân
Bảng Tra Chữ Nôm
đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trọng lượng một tấn: Đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn: tonnage)
Etymology: dūn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng tăm truyền đi: Tiếng lành đồn xa
Etymology: (Hv khẩu đốn)(ngôn đốn; khẩu độn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lưu truyền tin tức nào đó trong dân gian.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屯 truân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đồn đại, tin đồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gom tóm lại, đùn đẩy tới.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屯 truân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Săn đón hỏi han.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屯 truân
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dáng người thanh mảnh gọn gàng, xinh xắn dễ coi.
Etymology: C2: 吨 đồn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xôn xao: vẻ rộn rã, nhốn nháo, tấp nập.
Etymology: F2: khẩu 口⿰屯 truân
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 噸
Examples
Thuở trẻ lấy đồn hay thơ có tiếng trong hang núi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 69a
Tiếng đồn nghe đến giặc Tây [Tây Sơn]. Tiềm mưu còn rắp đợi ngày xuất chinh.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 57b
Compound Words2
đốn số•công đốn