Meanings
phủ
Từ điển phổ thông
không
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chẳng — Không phải — Tiếng dùng trong câu hỏi: Td: Khả phủ ( được hay không ) — Một âm khác là Bí. Xem Bí.
Bảng Tra Chữ Nôm
phủ nhận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phải chăng: Thị phủ?; Hà phủ?; Năng phủ?
2.
Không: Phủ nhận
3.
Cụm từ: Phủ tắc (nếu không)
4.
Xem Bĩ (pi)
Etymology: fǒu
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Nếu không (thì) (thường đi chung với 則 thành 否則 [fôu zé]): 順我,則先刺心,否則四肢解盡,心憂不死 Nghe theo ta thì trước hết hãy đâm vào tim, nếu không thì tay chân đứt hết, tim vẫn không chết (Phương Bao: Ngục trung tạp kí); 作家必須深入生活,否則不可能寫出好的作品來 Nhà văn cần phải thâm nhập cuộc sống, nếu không thì không thể viết được tác phẩm hay
bĩ
Từ điển phổ thông
1.
khổ cực
2.
một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dở: Bĩ cực thái lai
2.
Phán đoán: Bĩ tàng
3.
Xem Phủ (fou)
Etymology: pǐ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bĩ cực thái lai
Nôm Foundation
không, chẳng; trợ từ cuối câu
bỉ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong kinh Dịch, dưới quẻ Khôn, trên quẻ Càn, nói về vạn vật ngưng trệ không thông — Chỉ sự bế tắc, cùng khốn — Chỉ việc xấu — Một âm khác là Phủ.
bí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gặp vận bí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bắng nhắng: Bí beng
2.
Tắc kẹt: Bí tiểu tiện; Gặp vận bí
Etymology: Hv bí; bĩ
bữa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khi dùng cơm. Cuộc ăn uống.
Etymology: C2: 否 phủ
Examples
Compound Words12
bĩ thái•bĩ cách•phủ cực thái lai•vận bĩ•phủ nhận•phủ quyết•phủ tắc•phủ định•bĩ phụ•bĩ cực thái lai•thị phủ•trắc phạt tang phủ