Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chỉ người con trai
3.
chồng
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Tiếng tôn xưng: (1) Gọi cha mẹ. ◎Như: “nghiêm quân” 嚴君, “gia quân” 家君. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Gia quân hoạn du tây cương, minh nhật tương tòng mẫu khứ” 家君宦遊西疆, 明日將從母去 (A Hà 阿霞) Cha thiếp làm quan đến vùng biên giới phía tây, ngày mai (thiếp) sẽ theo mẹ đi. (2) Gọi tổ tiên. ◇Khổng An Quốc 孔安國: “Tiên quân Khổng Tử sanh ư Chu mạt” 先君孔子生於周末 (Thư kinh 書經, Tự 序) Tổ tiên Khổng Tử sinh vào cuối đời Chu. (3) Thê thiếp gọi chồng. ◎Như: “phu quân” 夫君, “lang quân” 郎君. (4) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: “chư quân” 諸君 các ngài, “Nguyễn quân” 阮君 ông Nguyễn. (5) Tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ người khác. ◎Như: “thái quân” 太君 tiếng gọi mẹ của người khác, “tế quân” 細君 phu nhân.
5.
(Danh) Họ “Quân”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vua, người làm chủ cả một nước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người ở ngôi vị cao nhất — Chỉ vua, vì vua là người ở ngôi vị cao nhất trong nước — Tiếng tôn xưng người khác. Chẳng hạn vợ gọi chồng là Lang quân, Phu quân — Tiếng tôn xưng giữa bạn bè, người ngang hàng. Hát nó của Cao Bá Quát có câu: » Thế sự thăng trầm quân mạc sấn « ( việc đời lên xuống thay đổi, bạn đừng hỏi làm gì ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vua, vua cờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người đàn ông: Quân tử; Chư quân
2.
Vua: Anh quân
3.
Tiếng vợ gọi chồng: Phu quân
4.
Từ theo tên đàn ông: Nguyền Trần nhị quân
Etymology: jūn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
người quân tử
Nôm Foundation
quốc vương, quân chủ, lãnh đạo, hoàng tử
Compound Words58
quân thần•quân đạo•quân tử•quân thân•quân vương•quân quyền•quân sư phụ•quân tử hoa•quân dân•quân chủ•quân quyền•hôn quân•ẩn quân tử•gia quân•sử quân tử•vĩ quân tử•đông quân•tiên quân•tâm quân•mão quân•khi quân•loạn quân•bạo quân•sĩ quân tử•sát quân mã giả đạo banh nhi•vô quân•trung quân ái quốc•chư quân•sứ quân•sính quân