Meanings
dã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dã dề
dà
Bảng Tra Chữ Nôm
dần dà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Từ từ: Dần dà
Etymology: (Hv khẩu dã)(nhân thả; đản)(dạ; xà; già)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dần dà: lần lần, từ từ.
Etymology: F2: khẩu 口⿰也 giã
Nôm Foundation
(thổ) trợ từ; âm đọc
dỡ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dỡ nhà
giã
Bảng Tra Chữ Nôm
giã từ; giã đám
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cám ơn: Giã ơn
2.
Trừ khử: Giã độc
3.
Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào
Etymology: (khẩu dã)(khẩu giả; đãi lã, tả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ biệt, chia tay, rời xa.
Etymology: F2: khẩu 口⿰也 dã
nhả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhả ra, nhả mồi, chớt nhả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đùa nghịch quá trớn: Chơi nhả; Chớt nhả
2.
Thả vật đang ngậm: Nhả mồi bắt bóng
3.
Sáng tác: Nhả ngọc phun châu
Etymology: (Hv khẩu thả)(khẩu dã; khẩu giả)(khẩu giả; khẩu nhã)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吐:nhả
Etymology: F2: khẩu 口⿰也 dã
rã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rã rời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tan vỡ dần: Rã sòng (bạc); Rã đám; Hoa rã cánh
2.
Nhộn nhịp: Rộn rã tiệc vầy
3.
Tả dáng mệt mỏi: Rã rời; Rã rượi; Đói rã họng; Nói rã bọt mép
Etymology: dã; thuỷ lữ
đã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hãy chờ: Khoan đã; Làm xong việc đã
2.
Mấy liên từ: Đã đành; Đã vậy
3.
Chuyện qua rồi: Việc đã rồi
4.
Khỏi cơn khó chịu: Đã bệnh; Đã giận; Thuốc đắng đã tật
5.
Mãn ý: Đã đời
Etymology: (Hv khẩu dã) (½ đà; chử)
dạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng đáp lời, ý vâng thuận.
Etymology: F2: khẩu口⿰也 giã
Examples
dà
giã
nhả
Compound Words3
dã rượu•dã dề•dòn dã