Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nhả ra
2.
nở (hoa)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Thổ ra. Vì bệnh gì mà các đồ ăn uống ở trong dạ dầy thốc ra gọi là thổ. Nhà làm thuốc có phép thổ, nghĩa là cho uống thuốc thổ hết tà độc ra cho khỏi bệnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nôn mửa. Xem Thổ tả — Khạc nhổ — Bày tỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giổ nước bọt (nhổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gà tây: Thổ thụ kê
2.
Mửa: Ác tâm yếu thổ (nôn oẹ, muốn mửa); Thượng thổ hạ tả (trên mửa dưới tháo)
3.
Kẹt phải nhả ra: Thổ tàng (trả lại đồ ăn cắp)
4.
Nhổ ra: Thổ đàm (nhổ đờm); Tàm thổ ti (tằm nhả tơ)
5.
Nói ra điều ấm ức: Thổ thực; Thổ tự thanh sở (nói hết nói rõ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nôn, phun ra, ho ra
Bảng Tra Chữ Nôm
nhổ ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây trổ trái, lúa ra bông: Lúa đã giỗ; Cau giỗ muộn
2.
Giúp an tâm: Giỗ con nít cho khỏi khóc; Giỗ giấc ngủ
3.
Rủ rê làm bậy: Giỗ giành
Etymology: (Hv khẩu chủ)(khẩu ½ đỗ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hạ nhục: Phỉ nhổ
2.
Thả từ miệng ra ngoài: Ống nhổ; Nhổ quết trầu
Etymology: (Hv khẩu thổ)(khẩu chủ; khẩu nhũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhả bỏ nước hoặc thức ăn từ trong miệng ra.
Etymology: A2: 吐 thổ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhỗ nhã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giỗ chạp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhổ: Giổ nước bọt
Etymology: Hv khẩu thổ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thổ tả
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khiến miếng ăn, lời nói rời khỏi miệng.
Etymology: B: 吐 thổ
Examples
Compound Words17
thổ khí•thổ khí•thổ khí•thổ lộ•thổ ty tự phọc•thổ tả•thổ phiền•thổ khí•bán thổ bán lộ•ẩu thổ•khẩu thổ độc diễm•bất thổ bất khoái•ẩu thổ•thôn vân thổ vụ•thôn thôn thổ thổ•khuynh tâm thổ đảm•cẩu chuỷ lý thổ bất xuất tượng nha