Meanings
ti
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Ti”.
4.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “tư”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ban: Ngoại giao bộ lễ tân ti (ban tiếp khách thuộc bộ ngoại giao)
2.
Liệu việc: Các ti kì sự (ai lo việc nấy)
Etymology: sī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ti hí: mắt híp, hai mi mắt như luôn sát vào nhau.
Etymology: C1: 司 ty
Nôm Foundation
phụ trách, kiểm soát, quản lý; sĩ quan
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
công ti
ty
Từ điển phổ thông
1.
chủ trì, quản lý
2.
quan sở
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứng đầu — Chỗ làm việc quan — Cơ sở của một bộ đặt ở địa phương. Td: Ti Tiểu học — Xem Tư.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một cơ quan, một bộ phận giữ chức việc nhà nước.
Etymology: A1: 司 ty
tư
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lo việc — Một âm là Ti. Xem Ti.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một dấu nháy Nôm
2.
Quản lí: Tư pháp (thi hành phép nước)
3.
Họ: Tư đồ; Tư mã
4.
Quan đời xưa nhậm một quận: Tư mã
5.
Xem Ti (si)
Etymology: sī
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bốn (4), một số nguyên (tính đơn vị hoặc thứ tự) lớn hơn ba (3) nhỏ hơn năm (5).
Etymology: C1: 司 tư
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
tư đồ
tơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chưa trừng trải: Trai tơ; Ngựa tơ
Etymology: Hv ti; tư
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
trai tơ
Examples
ti
ty
Hai mươi bốn ty chưng ngăn giữ, đều có chia toà.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 10b
tư
Trăng xuyên [thâu] gió mát sáng thông tư bề.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 24b
Compound Words22
ti không kiến quán•ti thuộc•ty lệnh•tư pháp•ty cơ•công ti•ti mã chiêu chi tâm lộ nhân giai tri•ti tào•tư cơ•tư đồ•tư lệnh•ti trưởng•niết ti•trù ty•tổng tư lệnh•hữu ti•thổ ty•công ty•phiên ty•âm ti•quốc tử tư nghiệp•tẫn kê ti thần