Meanings
Từ điển phổ thông
lịch sử
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chức quan ở gần vua luôn luôn là “ngự sử” 御史, cũng như quan bí thư bây giờ. Chức quan coi giữ các sách vở trong cung và biên chép sửa soạn sử sách gọi là quan “thái sử” 太史. Về sau thi chức “ngự sử” chỉ chuyên về việc xét hặc tội các quan và can ngăn vua. Sở của các quan ấy làm việc gọi là “đô sát viện” 都察院. Còn các chức “thái sử” thì do viện hàn lâm kiêm cả, vì thế gọi hàn lâm là “thái sử”. Lễ nhà Chu có quan “nữ sử” 女史 để coi các việc lễ nghi của hoàng hậu cung phi, chọn các đàn bà con gái có học vào làm, cho nên con gái có học gọi là “nữ sử” 女史.
5.
(Danh) Họ “Sử”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Chức quan ở gần vua luôn luôn là ngự sử 御史, cũng như quan bí thư bây giờ. Chức quan coi giữ các sách vở trong cung và biên chép sửa soạn sử sách gọi là quan thái sử 太史. Về sau thi chức ngự sử chỉ chuyên về việc xét hặc tội các quan và can ngăn vua, sở của các quan ấy làm việc gọi là đô sát viện 都察院, còn các chức thái sử thì so viện hàn lâm kiêm cả, vì thế gọi hàn lâm là thái sử, lễ nhà Chu có quan nữ sử 女史 để coi các việc lễ nghi của hoàng hậu cung phi, chọn các đàn bà con gái có học vào làm, cho nên con gái có học gọi là nữ sử 女史.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ghi chép sự việc xảy ra — Sách chép việc xảy ra trọng một quốc gia nhiều thời đại. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cảo thơm lần giở trước đèn, phong tình cổ lục còn truyền sử xanh « — Vị quan coi việc biên soạn quốc sử.
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
sử
Nomfoundation
history, chronicle, annals
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
sử sách
Compound Words81
sử gia•sử vô tiền lệ•sử thi•sử quân tử•sử liệu•sử quan•sử quán•sử lược•sử thi•sử bộ•sử học•sử tích•sử thần•sử luận•sử thặng•sử bút•sử kí•sử tài•sử tài•lịch sử•sử kịch•sử thực•sử cục•sử quán•sử sách•sử thể•thái sử•biệt sử•cổ sử•bá sử