Meanings
Từ điển phổ thông
bạn bè
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Tên chức quan cận thần.
8.
(Động) Hợp tác.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bạn: Hảo hữu; Chiến hữu
2.
Tình bạn: Hữu nghị; Hữu tình
3.
Có tình bạn: Hữu bang; Hữu quân (binh sĩ bạn)
Etymology: yǒu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
Nôm Foundation
bạn, đồng chí; tình bạn
Compound Words53
hữu đệ•thân hữu•hữu ái•hữu nghị•hữu tế•hữu nghị•hữu hảo•giao hữu•hữu bang•hữu thiện•huynh hữu đệ cung•sư hữu•ái hữu•công hữu•quý hữu•diện hữu•ích hữu•nghĩa hữu•tân hữu•hiếu hữu•lương hữu•hảo hữu•chấp hữu•mại hữu•lương hữu•tri hữu•uý hữu•liêu hữu•lão hữu•chí hữu lương bằng