Meanings
Từ điển phổ thông
cũng, lại còn
Từ điển trích dẫn
2.
(Phó) Có ý nhấn mạnh. ◎Như: “nhĩ hựu bất thị tam tuế tiểu hài tử, chẩm ma bất đổng giá cá?” 你又不是三歲小孩子, 怎麼不懂這個 anh đâu phải là đứa bé lên ba, mà sao không hiểu điều đó? ◇Sử Kí 史記: “Yêu dĩ công ngôn kiến ngôn tín, hiệp khách chi nghĩa hựu hạt khả thiểu tai” 要以功言見言信, 俠客之義又曷可少哉 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Nếu xét đến chỗ làm nổi việc, nói giữ lời, thì những người nhân hiệp hành nghĩa kia, làm sao có thể xem thường được.
Từ điển Thiều Chửu
Lại.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái tay — Lại. Lại nữa — Một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Bảng Tra Chữ Nôm
độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại); hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lại lần nữa: Độc liễu hựu độc (đọc đi đọc lại)
2.
Ngoài ra lại còn: Thiên hẩn hắc, hựu hạ trước vũ (trời tối lại mưa); Nhất hựu nhị phân chi nhất (một rưỡi); Hựu cấp (post scriptum (PS) phần thư viết thêm)
3.
Vừa… vừa: Hựu tiện nghi hựu hảo (vừa rẻ vừa tốt)
4.
Nhưng nghĩ lại…
Etymology: yòu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lại ra đi
Từ điển Trần Văn Chánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lần nữa: Sống lại
2.
Liên từ có nghĩa là “Phải nói thêm”: Lại còn; Vả lại
3.
Đôi tân hôn về thăm nhà gái: Lễ lại mặt
4.
Sức lực đã hồi phục: Lại người; Lại sức
Etymology: Hv hựu
Nôm Foundation
và, cũng, lại, thêm vào
Compound Words2
hựu tưởng đang biểu tử hựu tưởng lập bài phường•bồi liễu phu nhân hựu triết binh