Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cỏ sâm (thứ cỏ quý, lá như bàn tay, hoa trắng, dùng làm thuốc)
2.
sao Sâm (một trong Nhị thập bát tú)
Từ điển phổ thông
ba, 3
Từ điển phổ thông
can dự, tham gia
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Đàn hặc, hặc tội. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất thượng lưỡng niên, tiện bị thượng ti tầm liễu nhất cá không khích, tác thành nhất bổn, tham tha sanh tính giảo hoạt, thiện toản lễ nghi, thả cô thanh chánh chi danh, nhi ám kết hổ lang chi thuộc, trí sử địa phương đa sự, dân mệnh bất kham” 不上兩年, 便被上司尋了一個空隙, 作成一本, 參他生性狡滑, 擅纂禮儀, 且沽清正之名, 而暗結虎狼之屬, 致使地方多事, 民命不堪 (Đệ nhị hồi) Chưa đầy hai năm, (Vũ Thôn) bị quan trên vin vào chỗ hớ, làm thành một bổn sớ, hặc tội hắn vốn tính gian giảo, giả dạng lễ nghi, mượn tiếng liêm chính, ngấm ngầm giao kết với lũ hồ lang, gây ra nhiều chuyện ở địa phương, làm cho nhân dân không sao chịu nổi.
5.
(Động) Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là “tham” 參.
6.
§ Ghi chú: Chính âm đọc là “xam” trong những nghĩa ở trên.
8.
(Danh) Sao “Sâm”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Góp mặt. Dự vào. Xen vào — Xem Sâm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một vì sao trong Nhị thập bát tú. Xem Sâm thương — Tên một thứ cây, rễ dùng làm vị thuốc rất quý. Ta cũng gọi là Sâm. Td: Nhân sâm — Không đều nhau. Xem Sâm si — Các âm khác là Tam, Tảm, Tham, Xam. Xem các âm này.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lẫn lộn nhiều thứ — Các âm khác là Sâm, Tham. Xem các âm này.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 叁.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thom thóp
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ăn mặc tươm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
sâm
2.
tham
Nomfoundation
tham gia, can thiệp; nhân sâm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhân sâm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
con sam
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
(Chưa có giải nghĩa)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tham chiến, tham gia
Compound Words33
sâm sai thố lạc•tham sự•tham tán•sâm sai•tham chiến•hải sâm•tham kiến•tham nghị•tham mưu•tham quan•sương sâm•sâm si•tham thiền•tham biện•sâm thương•tham dự•tham tá•tham dự•tham gia•sâm sai bất tề•sâm banh (panh)•tham chiếu•sâm hoành•tham luận•nhân sâm•tham khảo•sa sâm•nội sâm•quyền sâm•huyền sâm