Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuột chù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chuột mõm dài: Hôi như chuột chù
Etymology: Hv trù
Nôm Foundation
bếp; tủ; ngăn
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 廚.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trù (nhà bếp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhà bếp: Trù phòng; Trù sư (nhà bếp giỏi)
Etymology: chú
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chính là nhà thờ Phật.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đi chùa, chùa chiền, nhà chùa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nơi thờ Phật: Trốn việc quan đi ở chùa
2.
Không trả tiền (tiếng bình dân): Xem hát chùa
Etymology: Hv trù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cảnh quan, nhà cửa được dựng làm nơi thờ Phật.
Etymology: C2: 廚 → 厨 trù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sù sụ, sù sì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bề mặt không phẳng nhẵn: Sù sì da cóc
2.
Có lông xồm: Chó sù
3.
Khiến bộ lông ra xồm xàm: Chim sù lông
4.
Lù lù: Ngồi sù sù một đống
5.
Tiếng ho dai dẳng: Sù sụ
Etymology: (Hv thù; thủ khu)(trù; tù mao; miên sô)
Examples
Thuở chưa vào chùa, gặp cả nắng nôi.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 9b
Chùa đâu trông thấy nẻo xa. Rành rành “Chiêu ẩn am” ba chữ bài.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43a
Gần chùa gần cảnh ta tu quách. Cửa Phật quanh năm sẵn áo sồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 14a
Không ai như thân con rùa. Ở đình đội hạc, ở chùa đội bia.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 33a
Compound Words1
trù phòng