Meanings
ấn
Từ điển phổ thông
1.
in ấn
2.
cái ấn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con dấu (khắc bằng gỗ, kim loại, đá). § Phép nhà Thanh định, con dấu của các quan thân vương trở lên gọi là “bảo” 寶, từ quận vương trở xuống gọi là “ấn” 印, của các quan nhỏ gọi là “kiêm kí” 鈐記, của các quan khâm sai gọi là “quan phòng” 關防, của người thường dùng gọi là “đồ chương” 圖章 hay là “tư ấn” 私印.
4.
(Danh) Họ “Ấn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con dấu. Cái phù hiệu làm tin của quan thời xưa. Cũng gọi là ấn tính — in vết vào đâu — Họ người. Cái phù hiệu làm tin của quan thời xưa. Cũng gọi là ấn tính — In vết vào đâu — Họ người.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên nước: Ấn độ; Bán đảo Ấn độ Chi na
2.
Con dấu: Ấn tín
3.
Ép từ trên: Ấn chặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cái triện, con dấu (tượng trưng chức quyền).
2.
Tay ấn: thuật phù thuỷ dùng tay làm phép.
Etymology: A1: 印 ấn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
ấn tín (con dấu)
in
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để vết lại: Dấu in tay; In sách
2.
Cụm từ: Như in (*nhớ rõ;*có dạng rất giống: Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in)
Etymology: Hv ấn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Giống hệt nhau.
2.
Ghi dấu, hiện hình lên một vật khác.
3.
Ăn khớp, khít khao.
4.
Vẫn còn y nguyên.
Etymology: A2: 印 ấn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
in sách; nhớ như in
ắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Im hơi: Ắng tin
Etymology: Hv ấn
Nôm Foundation
ấn, triện, đóng dấu
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ắng gió (vắng lặng, im)
nấn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nấn ná: chần chừ ở lại đâu đó, có ý chờ đợi.
Etymology: C2: 印 ấn
Examples
ấn
Bèn cởi đai ấn mà đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 49a
Nấy [giao phó] quyền trao ấn, gả nàng kết ân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 64a
Khi về đeo quả ấn vàng. Trên khung cửi dám dẫy dàng làm cao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 30b
in
Hỏi bao nhiêu tuổi hỡi cô mình. Chị cũng xinh mà em cũng xinh. Trăm vẻ như in tờ giấy trắng. Ngàn năm còn mãi cái xuân xanh.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 16a
Ờ hở (ừ hử) tiền chì mua vải nối. Nồi nào vung ấy khéo in vừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Compound Words51
ấn độ•ấn khoán•ấn hà•ấn hành•ấn hoa•ấn hoa thuế•ấn thụ•ấn độ hà•ấn loát•ấn triện•ấn định•ấn chỉ•ấn tích•ấn quan•Ấn Độ•ấn tượng•ấn loát phẩm•ấn chứng•ấn độ chi na•ấn ni•in ảnh•in sách•máy in•ấn quyết•ấn công•ấn quán•ấn tượng phái•ấn bản•ấn tượng chủ nghĩa•ấn độ dương