Meanings
Từ điển phổ thông
Mão (ngôi thứ 4 hàng Chi)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Từ năm giờ sáng đến bảy giờ sáng là giờ “Mão”.
3.
(Danh) Lệ các quan làm việc từ gìờ “Mão”, cho nên điểm tên gọi là “điểm mão” 點卯, xưng đến tên dạ lên gọi là “ứng mão” 應卯, sổ sách gọi là “mão bạ” 卯簿, lập ra kì hẹn để thu tiền lương và so sánh nhiều ít gọi là “tỉ mão” 比卯. ◇Tây du kí 西遊記: “Mỗi niên hiến cống, tứ thì điểm mão” 每年獻貢, 四時點卯 (Đệ tam hồi) Mỗi năm cống hiến, bốn mùa điểm danh.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị thứ tư trong Thập nhị chi — Tên giờ, tức giờ Mão, khoảng từ 5 giờ tới 7 giờ sáng ngày nay — Kì hạn.
Bảng Tra Chữ Nôm
méo mó
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giờ 5-7 ban sáng: Mão thời
2.
Năm biểu tượng bằng Mèo (VN), hoặc Thỏ (TH)
3.
Chi thứ tư
4.
Ngàm ngậm lấy mộng: Mão nhãn (cái ngàm); Mão chuẩn (ngàm và mộng)
Etymology: mǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chi thứ tư trong 12 chi
2.
Lỗ mộng
3.
[Măo] (Họ) Mão.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giờ mão (5-7 giờ sáng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giờ mẻo (giờ mão)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kế: Mưu mẹo; Lập mẹo
2.
Mẫu mực: Mẹo mực; Mẹo tiếng Việt (văn phạm Việt ngữ)
3.
Âm Nôm của Mão: Tuổi Mẹo (sinh năm con mèo)
Etymology: Hv mão; mạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mưu kế.
Etymology: C2: 卯 mão
Bảng Tra Chữ Nôm
giở mẹo (giờ mão)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mẩu nhỏ: Một mẻo xôi
Etymology: Hv mão)
Nôm Foundation
nhánh đất thứ tư; thời gian từ 5-7 giờ sáng
Bảng Tra Chữ Nôm
mẫu mực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lệch: Méo mó; Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm
2.
Cụm từ: Méo mặt (* mất thể diện; * lo lắng: Lo trả nợ mà méo mặt)
Etymology: (Hv mão)(khẩu mão; miếu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không tròn, thiếu cân đối.
Etymology: C2: 卯 mão
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 毛:máu
Etymology: C2: 卯 mão
Examples
Compound Words7
mão quân•giờ Mão•Tân Mão•mão thời•mão tửu•điểm mão•Ất Mão