Meanings
Từ điển phổ thông
1.
rộng
2.
thống suốt
3.
đánh bạc
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Lấy, đổi lấy, giành được. ◎Như: “dĩ bác nhất tiếu” 以博一笑 để lấy một tiếng cười, “bác đắc đồng tình” 博得同情 được sự đồng tình. ◇Lí Chí 李贄: “Yêu gian quả hữu thư hùng kiếm, Thả bác thiên kim mãi tiếu ca” 腰間果有雌雄劍, 且博千金買笑歌 (Họa vận 和韻) Trên lưng nếu như có gươm tài ngang ngửa, Thì hãy đổi nghìn vàng mua lấy tiếng hát cười.
5.
(Động) § Thông “bác” 搏.
6.
(Danh) Trò chơi giải trí ngày xưa.
7.
(Danh) Họ “Bác”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rộng lớn — Đánh bạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tràn trề: Bác ái
2.
Quân và vũ khí: Bác đồng; Bác đồng chật đất tinh kì rợp sân (từ này đã cũ rồi)
3.
Kiếm được: Bác đắc; Đổ bác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng bạn bè lớn tuổi gọi nhau.
2.
Đun lửa nhỏ và đảo quấy (trứng, bột, v.v…) cho chín.
3.
Tiếng người dân quê gọi cha.
4.
Tiếng xưng gọi vợ chồng người anh của cha hay mẹ.
Etymology: C1: 博 bác
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bác học; bác ái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thảo luận: Bàn bạc
2.
Chơi đỏ đen: Cờ bạc
Etymology: Hv bác
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bàn bạc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao la: Mây trôi man mác biết là về đâu
2.
Khó tả: Buồn man mác
Etymology: mạc; mạc; bác
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
giáo mác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang trên vai, trên lưng: Vác nặng
2.
Phơi mặt ra vì kiêu hoặc vì không xấu hổ: Cứ vác cái mặt lên
3.
Khéo sắp đặt công việc: Có tài xốc vác
Etymology: (Hv bác; bác) (vực; việt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
cá cược, chơi trò; rộng, phẳng
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
bốc vác
Examples
Áng nạ dạy trách, chú bác chê đàn.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 19a
Cờ bạc là bác thằng bần. Ruộng nương bán hết, xỏ chân vào còng (cùm).
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 28b
Bác mẹ sinh ra phận ốc nhồi. Đêm ngày lăn lóc áng [đám] cỏ hôi.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 6b
Bác Dương thôi đã thôi rồi. Cỏ mây man mác, ngùi ngùi lòng ta.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 10a
Chúng tôi sức mọn tài hèn. Chồng nguyền quảy vác, vợ nguyền đem cơm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 54a
Cùng nhau gánh vác giang sơn. Trung hưng đem lại hoàn nguyên Hán triều.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 124b
Compound Words55
bác sĩ•bác học hồng nho•bác lãm hội•bác ái•đánh bạc•bác đắc•bác vật viện•bác lãm•bác cổ thông kim•bác đại tinh thâm•bác sĩ mãi lư•bác y•bác vật quán•bác học•bác thức hợp văn•bác lãm•bác văn•bác học hoành từ•bác dịch•bàn bạc•bác cổ•bác ái•bác văn ước lễ•bác học đa tài•bác thi tế chúng•bác vật học•bác nhã•bác học•bác sơn hương lô•bác sĩ đệ tử