Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lãnh tụ Hung nô
2.
Xem Thiền (chán)
Etymology: chán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 單
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem đan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chúa Hung nô: Thiền vu
2.
Còn âm là Thuyền
3.
Xem Đan; Đơn (dan)
Etymology: chán
Nôm Foundation
đơn, cá nhân, chỉ có một; cô độc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem thuyền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giấy xin toà xử kiện: Đâm đơn
2.
Xem Đan (dan)
3.
Cụm từ: Đơn sơ (* sơ sài giản dị; * thật thà)
4.
Sai lời: Đơn sai; Mười hẹn chín thường đơn sai
5.
Chỉ có một đệp: Áo đơn; Chăn đơn
6.
Tờ kê tên và lượng dược phẩm: Đơn thuốc
7.
Giấy xin việc: Nộp đơn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đơn sai: không giữ lời, làm không đúng như đã định.
2.
Lờn đơn (loàn đan): quấy phá, làm sự liều lĩnh, nói năng bừa bãi.
3.
Lẻ chiếc, lẻ loi. Một lớp, không pha ghép, mỏng manh.
Etymology: A1: 單 → 单 đơn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Đơn
2.
Áo có một mặt vải: Đan y (áo đơn)
3.
Đơn một mình: Đan ti bất thành chỉ (cọng tơ không làm thành chỉ)
4.
Mang số lẻ: Đan nhật
5.
Không đủ đôi: Đan chỉ mạt tử (chiếc vớ hông có đôi)
6.
Mà thôi: Bất đan (hơn thế nữa)
7.
Xe đạp: Đan xa
8.
Đơn giản: Giản đan
9.
Mỏng; yếu: Đan độc
10.
Tấm vải: Sàng đan (vải trải giường)
11.
Tờ kê: Thực đan (Việt): Thái đan (TH)
Etymology: dān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kết bện các sợi thành tấm, thành vật dụng.
2.
Loàn đan (lờn đơn): quấy phá, làm sự liều lĩnh, nói năng bừa bãi.
Etymology: C1: 單 → 单 đan
Examples
Lòng thế bạc đen dầu no biến. Ta thìn [giữ gìn] nhân nghĩa chớ loàn đan.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 47b
Chút chẳng có sự loàn đan. Vui bề cầy cấy, dưỡng nhàn thú quê.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 64b
Giàu làm kép, hẹp làm đơn, tống táng cho yên hồn phách mẹ.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16a
Chăn đơn nửa đắp để hầu chờ ai.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 190b
Lòng Hiến Thái hậu đơn sai. Chẳng con, lập giữ cho người thân vương.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 110b
Bây giờ Nôm dạy chữ đơn. Cho người mới học nghỉ xem nghỉ nhuần.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1b
Compound Words10
thiền vu•đơn nhất•đơn số•đơn vị•đơn tự•bất đan•bảo đan•danh đơn•danh đan•cô đơn