Meanings
thất
Từ điển phổ thông
1.
tấm (vải)
2.
đơn lẻ
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính) Xứng đôi, ngang nhau. ◎Như: “thất địch” 匹敵, “thất trù” 匹儔 nghĩa là đây đấy bằng vai xứng đôi cùng nhau. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Như sanh tài mạo, hà thập thất tuế do vị sính? Anh Ninh diệc vô cô gia, cực tương thất địch” 如甥才貌, 何十七歲猶未聘? 嬰寧亦無姑家, 極相匹敵 (Anh Ninh 嬰寧) Tài mạo như cháu, sao mười bảy tuổi còn chưa hỏi vợ? Anh Ninh cũng chưa gả cho ai, thật là xứng đôi.
4.
(Tính) Đơn, lẻ, thường. ◎Như: “thất phu” 匹夫 người đàn ông thường, “thất phụ” 匹婦 người đàn bà thường. ◇Sử Kí 史記: “Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ” 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
5.
(Động) Phối hợp.
6.
(Động) So sánh. ◇Trang Tử 莊子: “Bành Tổ nãi kim dĩ cửu đặc văn, chúng nhân thất chi, bất diệc bi hồ” 彭祖乃今以久特聞, 眾人匹之, 不亦悲乎 (Tiêu diêu du 逍遙遊) Mà đến nay thì riêng Bành Tổ được tiếng là sống lâu, người ta thường so sánh (với cụ), chẳng cũng buồn sao? § Ghi chú: Ý nói ông Bành Tổ chỉ sống bảy trăm năm, có đáng là bao so với cây xuân, rùa thiêng... thọ hàng chục, hàng trăm ngàn năm.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đơn vị đo chiều dài thời cổ, bằng 4 tượng — Một xấp. Một tấm ( nói về vải lụa ) — Một con ( nói về ngựa ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
sơ sài
2.
thơn thớt; thưa thớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
So sánh với: Thế vô kì thất (ở đời không ai bằng)
2.
Mấy cụm từ: Thất phu (người dân đen); Thất mã đơn sang (một người một ngựa)
3.
Từ giúp đếm vật lớn: Tam thất mã (ba con ngựa)
1.
dạng thường 2. dạng bộ gốc: Sơ
Etymology: pǐ
mộc
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một tên chỉ con vịt — Một âm là Thất. Xem Thất.
sất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sớt bớt (chia qua chia lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẻ: Sất môi; Bát đẹp nhưng sất một miếng
2.
Còn âm là Sứt*
Etymology: Hv thất
sớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sứt mẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đổ sang một bên từng lượng nhỏ: Chia sớt; Bù qua sớt lại
Etymology: thất: sứt* ; sất
sứt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thiếu một mảnh nhỏ: Sứt môi; Sứt răng
Etymology: (thất; sất)(khẩu sức)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thất thểu
thớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chửi: Mặt thớt!
2.
Tấm đệm giúp dao băm: Thớt gỗ me
3.
Người giỏi nấu ăn: Tay dao thớt
4.
Quán từ giúp đếm: Thớt voi
Etymology: (mộc ½ thát)(mộc thác; thất)
Nôm Foundation
chốt vải; quầy cho ngựa
sơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sất môi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
xưa
2.
nay
3.
bộ gốc
4.
So sánh: Thế vô kì sơ (thế gian không ai bằng)
5.
Sánh vai (cổ văn): Sơ phối (lấy vợ lấy chồng)
6.
Còn âm là Thất
7.
Chú ý: sách Nôm hay lẫn bộ gốc Sơ với bộ gốc Túc)
Etymology: pǐ
Compound Words7
thất phụ•thất phụ•thất phu•đan nhân thất mã•áo lâm thất khắc•đan thương thất mã•áo lâm thất khắc