Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cong, móc
2.
đánh dấu móc
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Câu”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cong — Cái móc — Móc lấy. Dẫn tới — Trừ bỏ đi — Tô trát. Thoa phết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một số từ cấu trúc với nhau để diễn đạt một tư tưởng: Chấm câu; Câu chuyện
2.
Vẽ một vạch: Câu lặc (phác hoạ)
3.
Xoá bỏ: Câu tiêu trái vụ (xoá nợ)
4.
Giúp đặc: Câu khiếm (gia bột vào canh)
5.
Trát: Câu tường phùng (trít lỗ hổng ở tường)
6.
Nhắc lại: Giá kiện sự câu khởi liễu ngã đối đồng niên đích hồi ức (chuyện làm tôi nhớ lại tuổi thơ)
7.
Kéo bè kéo cánh: Câu kết
8.
Cạnh vắn tam giác vuông: Câu cổ định lí (Pythagore theorem)
9.
Xem Cấu (gòu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dùng cần buộc dây có móc để bắt cá.
2.
Có hình uốn cong (trong tên gọi một số vật dụng: câu liêm, câu lan).
3.
Đơn vị nhỏ nhất của lời nói hoặc của văn bản.
Etymology: C1: 勾 câu | A1: 句 → 勾 câu
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(toán) Chiều ngắn của hình tam giác thẳng góc
5.
Móc vào
6.
Cái móc
7.
Đánh dấu
8.
[Gou] (Họ) Câu. Xem 勾 [gòu].
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Câu (gou)
2.
Mánh lới làm tiền: Cấu đương
Etymology: gòu
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
móc, nối, kết nối; quyến rũ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cấu đương (mánh lới làm tiền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hà tiện quá: Keo cú
2.
Câu văn: Cú hiệu (chấm sau một câu)
3.
Câu nói: Ngã lai thuyết kỉ cú (tôi xin có mấy lời)
4.
Giận ngầm: Cay cú
5.
Hết sinh lực: Cú rũ
Examples
Câu liêm, cây đòng vác, cây gươm, luân đao, bằng mưa bằng mây.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29b
Ráng đỏ mù biếc bá bén chưng ván câu lan.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 52a
“Thái thạch”: bàn đá những hòng ngồi câu.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 3b
Nhất trong nhất ngọt là nước giếng Hồi. Nhất béo nhất bùi là cá rô câu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 23b
Một câu nhịn, chín câu lành. Chớ ngờ tật đố, cậy mình cậy công.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 18a
Compound Words19
câu kiên đáp bối•cay cú•câu hoạch•câu kiểm•cú rũ•câu tiêu•câu lan•câu tâm đấu giốc•câu kiểm•câu cổ•câu kết•câu đương•câu hoạch•câu dẫn•câu đáng•keo cú•câu kê•móc câu•đả câu