喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
勻
U+52FB
4 strokes
Hán
Rad:
勹
Simp:
匀
quân
切
Meanings
quân
(5)
Từ điển phổ thông
đều đặn
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Đều.
◎
Như: “quân quân”
均
勻
đồng đều, “quân xứng”
勻
稱
đều đặn.
2.
(Động) San sẻ, chia sẻ.
Từ điển Thiều Chửu
Ðều, như điều quân
詷
勻
hoà đều.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Quân
均
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đều, đều đặn:
禾
苗
長
得
很
勻
Mạ mọc rất đều
2.
Làm cho đều, chia đều:
調
勻
Hoà đều;
這
兩
份
不
均
,
再
勻
一
勻
吧
! Hai phần này không ngang nhau, chia lại cho đều đi
3.
San sẻ, chia sẻ.
Compound Words
3
勻淨
quân tịnh
•
勻整
quân chỉnh
•
調勻
điều quân