Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Bảng Tra Chữ Nôm
thẹo mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẹp giặc: Tiễu phỉ
2.
Xem Tiễu (chao)
3.
Xem Tiễu (jiao)
4.
Ăn cắp bài (cổ văn): Tiễu tập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẹo tẹo
Bảng Tra Chữ Nôm
tiễu trừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dấu vết thương đã lành da: Sợ sẽ có thẹo
2.
Còn âm là Sẹo*
Etymology: (Hv thiểu)(nạch thiểu; tiễu; tiễu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tằng tịu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất nhỏ: Tí tẹo
2.
Đeo dai: Lẹo tẹo mãi
Etymology: (Hv thiếu tạo)(tiễu; tiễu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Tằng tịu (giao thân bí mật và dai dẳng)
Etymology: Nôm Tẹo*
Nôm Foundation
biến thể của 剿
Compound Words1
tuần tiễu