Meanings
Từ điển phổ thông
cố hết sức, chăm chỉ, cần cù
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Cần”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mệt nhọc — Lo lắng — Cực khổ — Giúp đỡ — Chăm chỉ, chịu khó — Gấp rút.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đến sở làm: Trực cần (bữa đó phải có mặt); Cần vụ binh (lính trực)
2.
Phò giúp: Phong trào Cần vương phò vua Duy Tân
3.
Chăm chỉ: Cần mẫn
4.
Chức đại quan đời xưa: Cần chính
5.
Tên điện: Cần chính
6.
Người giúp việc: Cần tạp công; Nhân dân đích cần
7.
Phải làm: Y phục yếu cần tẩy
Etymology: qín
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Siêng năng, chăm chỉ.
2.
Có nhu cầu dùng đến.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
siêng năng, cần cù, chú ý
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không bén nhậy: Lí sự cùn; Chí khí đã cùn
2.
Không sắc: Dao cùn
3.
Đã mòn: Bút cùn
Etymology: cần; kim quần
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 箟:cùn
Etymology: C2: 勤 cần
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
dao cùn, chổi cùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cục cằn: thô lỗ, ngu dại.
2.
Cũ mòn, rách nát.
Etymology: C2: 勤 cần
Examples
Compound Words28
cần cấp•hậu cần•cần kiệm bốc tố•cần khổ•cần vụ•cần cù•cần vương•cần kiệm kiến quốc•cần kiệm bốc thực•ân cần•cần miễn•cần khẩn•cần cán•cần kiệm•cần chính liêm chính•cần mẫn•cần lao•cần kiệm tiết ước•cần tắc bất quĩ•chuyên cần•quyện cần•tướng cần bổ chuyết•tân cần canh vân•khắc cần khắc kiệm•ân cần•tân cần•thiên đạo thù cần•nghiệp tinh ô cần