Meanings
Từ điển phổ thông
nặng nhọc
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Thành tích, công lao. ◎Như: “huân lao” 勳勞 công lao. ◇Sử Kí 史記: “Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng” 我為趙將, 有攻城野戰之大功, 而藺相如徒以口舌為勞, 而位居我上 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
6.
(Danh) Họ “Lao”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mệt nhọc — Cực khổ nhọc nhằn — Cái công khó nhọc. Cũng nói là Công lao — Bệnh mất sức, mệt mỏi — Lo buồn trong lòng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiến vào chỗ nguy: Lao đầu vào tròng
2.
Làm việc: Đa lao đa đắc; Lao hiệu tử (bài hò khoan giúp đồng thời ra sức)
3.
Họ
4.
Xem Lạo (láo)
5.
Vất vả uổng công: Lao đao khó nhọc
6.
Nói phiếm (giống nghĩa Hv): Nói tào lao mấy câu
7.
Từ đệm sau Lớn*
8.
Xì xào: Lao xao
9.
Tên địa phương: Ai lao; Lao cai
10.
Công đáng ghi: Hãn mã chi lao (công phu đánh dẹp)
11.
Mệt nhọc: Lao luỵ; Lao đốn; Đao lao (biết rồi nói mãi)
12.
Làm hao phí: Lao dân lao tài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lao đao: gian nan, khốn khổ.
Etymology: C1: 勞 lao
Từ điển Trần Văn Chánh
6.
[Láo] (Họ) Lao.
Nôm Foundation
lao động, vất vả, làm việc tay chân
Từ điển phổ thông
an ủi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
An ủi. Td: uỷ lạo — Một âm là Lao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
uý lạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Lao (láo): một âm TH láo có hai âm Hv Lao và Lạo
2.
Thưởng công khó nhọc: Úy lạo; Lạo quân
Etymology: láo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rạo rực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xốn xang: Rạo rực
2.
Tượng thanh: Nhai bánh đa rào rạo
Etymology: Hv lạo
Bảng Tra Chữ Nôm
lau lách
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh một bầy đông: Con dại lau nhau một đàn
2.
Chùi: Lau tay
3.
Dáng vội vã lăng xăng; Lau chau
Etymology: (Hv lao)(thủ lao; thủ lao)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lào xào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xao xác: có tiếng râm ran, gióng giả.
Etymology: C2: 勞 lao
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lao lực, lao xao
Examples
Compound Words44
lao khổ•lao công đoàn thể•lao tổn•lao đốn•lao công•lao động•công lao•cù lao•uý lạo•lao yến phân phi•lao tâm•lao dịch•lao tư•lao dật kết hợp•lao giáo•lao lực•phiền lao•tịch lao thành tật•phục lao•bất lao nhi hoạch•bì lao•nhậm lao nhậm oán•thao lao•thù lao•bá lao•đồ lao•gian lao•cần lao•thần lao hình tuỵ•đại lao