Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đè ép, bắt buộc
2.
chạm khắc
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Lặc”.
7.
(Động) Khắc. ◎Như: “lặc thạch” 勒石 khắc chữ lên đá, “lặc bi” 勒碑 tạc bia. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự” 又命在大觀園勒石, 為千古風流雅事 (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dây buộc hàm ngựa — Ngăn chặn. Gò bó — Khắc vào, dùng dao khắc sâu vào.
Bảng Tra Chữ Nôm
lấc láo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phiên âm: * Lux: đơn vị ánh sáng: Lặc khắc tư; * Tên Phật Matreya: Di lặc
2.
Chân cao chân thấp không đều: Đi lặc lè
3.
Xiết chặt: Lặc nhất lặc (riết chặt thêm nào!)
4.
Dựt cương hãm ngựa: Lặc mã
5.
Bức bách: Lặc giao (bắt trao trả); Lặc lệnh (bức bách bằng lệnh toà án); Lặc sách (săng ta: chantage; blackmail)
6.
Đẽo chạm (cổ văn): Lặc bi (khắc bia)
7.
Tên húng tía tô: La lặc
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Cái dàm (để khớp mõm ngựa)
3.
Cưỡng bức, bắt ép
Nôm Foundation
siết chặt, thắt lại
Bảng Tra Chữ Nôm
lật bật, lật đật; lật lọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảnh buồn tẻ kéo dài: Lây lất
2.
Sai: Trật lất
3.
Cảnh hạt mưa rơi nhẹ: Mưa rơi lất phất
Etymology: Hv lặc; khẩu lật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tâm tình tráo trở: Lật lọng
2.
Vội: Lật đật; Lật bật
Etymology: (Hv lật; lặc)(tâm lật)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lắc lư
Bảng Tra Chữ Nôm
lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khối vuông lập phương: Con lúc lắc ở trò chơi xóc đĩa; Thịt bò lúc lắc (cắt thành khối vuông lập phương)
2.
Hiếu động: Lí lắc (tiếng miền Nam)
3.
Cử động nghiêng ngả như muốn đổ: Con tầu lắc lư
4.
Rung: Lắc chuông
5.
Cụm từ: Lắc đầu (* đảo qua đảo lại cái đầu; * ra dấu không ưng thuận)
6.
Tiếng giùi gõ vào tang trống...: Khua lắc cắc
Etymology: (lặc; thủ lặc)(khắc; thủ sắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lay động qua lại hai bên. Lắc đầu: tỏ ý không ưng thuận, không hứng thú.
2.
Lắc rắc: tiếng cây cối xô đẩy va chạm.
Etymology: C2: 勒 lặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lây lất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu trang nghiêm: Lấc láo
2.
Vội quá dễ hỏng việc: Lấc cấc
Etymology: Hv lặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ ngổ ngáo, bướng bỉnh.
Etymology: C2: 勒lặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạch cạch: tiếng động phát ra do khua gõ vào gạch, gỗ.
Etymology: C2: 勒 lặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rải, gieo.
Etymology: C2: 勒 lặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ròng, tinh chất.
Etymology: C2: 勒 lặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :rặt
Etymology: C2: 勒 lặc
Examples
Hoặc ở trong tróng [xe nôi] cất đầu lắc cái [sọ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35b
Dầu ai đon hỏi lợi danh. Lắc đầu biếng thốt xưng mình bần tăng.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 5b
Thạch Sùng tắc lưỡi lắc đầu. Nhân sinh rất mực hoà giàu hoà sang.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6b
Compound Words11
Đắk Lắk (Đắc Lắc)•lặc quyên•Di Lặc•di lặc•mã lặc•ba lặc tư thản•sắc lặc•di lặc•xao trá lặc sách•huyền nhai lặc mã•Huyện Ngọc Lặc