Meanings
Từ điển phổ thông
kém, ít hơn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yếu kém — Kém cỏi. Xấu. Dở. Td: Ưu thắng liệt bại ( hơn thì thắng, kém thì thua ).
Bảng Tra Chữ Nôm
lẹt đẹt
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tê liệt
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
liệt
Nomfoundation
xấu, kém cỏi; nhẹ nhàng
Compound Words11
ác liệt•liệt hoá•liệt hạng•liệt huynh•ác liệt•ưu liệt•nhược liệt•bỉ liệt•chuyết liệt•ưu thắng liệt thái•thổ hào liệt thân