Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
biện pháp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xếp việc: Biện án (nhận lo vụ kiện); Biện báo (ra báo); Biện đáo (lo liệu xuôi xẻ); Biện học (mở trường); Biện pháp (lối sắp đặt)
Etymology: bàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 辦
Nôm Foundation
quản lý, làm, xử lý; giải quyết
Compound Words1
biện pháp