Meanings
kịch
Từ điển phổ thông
1.
quá mức
2.
trò đùa, vở kịch
Từ điển trích dẫn
10.
(Danh) Họ “Kịch”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rất, lắm — Mau gấp. Mạnh mẽ — Tuồng hát.
Bảng Tra Chữ Nôm
cọc cạch, lạch cạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tuồng: Kịch viện; Hài kịch
2.
Tiếng va chạm của vật nặng và cứng: Xô đánh kịch một cái
3.
Tính tình thô bỉ: Kịch cợm
4.
Xem Kệch*
5.
Rất tệ hại: Kịch liệt; Bệnh thế gia kịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cục kịch: thô kệch, nặng nề, chất phác.
Etymology: C1: 劇 kịch
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kịch, hí kịch
ghệch
Bảng Tra Chữ Nôm
kếch xù, to kếch
kếch
Bảng Tra Chữ Nôm
kệch cỡm; thô kệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
To lạ thường: Kếch sù
Etymology: Hv kích; kịch
cạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lệch đôi: Cọc cạch
2.
Ngán: Cạch tới già
3.
Tượng thanh: Lạch cạch
Etymology: cạch: kịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạch cạch: âm thanh phát ra do khua vào đồ gỗ (mõ).
Etymology: C2: 劇 kịch
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ghệch bờ
kệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mộc mạc quê mùa: Thô kệch
2.
Tượng thanh: Lôi lệch kệch (lịch kịch)
3.
Kiêu căng thô lỗ: Tính khí kệch cợm
Etymology: Hv kịch
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
gạch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坧:gạch
Etymology: C2: 劇 kịch
Examples
kịch
cạch
Compound Words27
vở kịch•kịch liệt•bi kịch•kịch chiến•hài kịch•kịch trường•kịch bản•kịch cợm•kịch câm•kịch bổn•kịch độc•kịch dược•diễn kịch•ca kịch•cấp kịch•gia kịch•soạn kịch•vé kịch•tạp kịch•nguy kịch•thảm kịch•kinh kịch•hỉ kịch•sử kịch•hoạt kịch•hí kịch•một thứ hài kịch