Meanings
hoạch
Từ điển phổ thông
1.
dùng dao rạch ra
2.
vạch ra, phân chia
3.
nét ngang
4.
bàn tính, hoạch định
5.
chèo thuyền
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng vật nhọn mà vạch thành nét — Vạch chia ranh giới — Nhất định, không dời đổi. Còn nói là Hạch nhất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chuyển tiền: Hoạch khoản
2.
Mưu tính: Kế hoạch
3.
Nét chữ Hán
4.
Xem Hoa (huá)
5.
Vạch đường ranh: Hoạch giới
Etymology: huà
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dạch ra
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vạch đường
hoa
Bảng Tra Chữ Nôm
hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hoạch (huà)
2.
Tính hơn thiệt: Hoa toán lai; Hoa toán khứ
3.
Cạo: Hoa lạp (cạo đi); Hoa hoả sài (bật quẹt)
4.
Có lợi: Hoa bất lai (không có lợi)
5.
Thò ngón tay: Hoa quyền (chơi đố ngón tay: búa, giấy, kéo…)
6.
Chèo: Hoa thuyền
Etymology: huá
dạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gạch tên
đạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Giẫy: Đành đạch
Etymology: Hv hoạch
Nôm Foundation
Phân chia, vạch rõ, định giới
gạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vạch vẽ: Gạch một đường dài
2.
Xoá bỏ: Gạch tên
Etymology: Hv hoạch
vạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đành đạch
Compound Words12
hoạch định•quy hoạch•trù hoạch•kế hoạch•gạch một đường•hoạch phân•phách hoạch•kế hoạch năm năm nhăm•câu hoạch•xuất mưu hoạch sách•chỉnh tề hoạch nhất•chỉ thủ hoạch cước