Meanings
Từ điển phổ thông
lấy liềm phát cỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Sản 剗.
Bảng Tra Chữ Nôm
sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái xẻng: Sản tử
2.
Xúc bằng xẻng: Sản bình (san bằng); Sản căn (xúc bật rễ)
Etymology: chan
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cuốc xẻng
Nôm Foundation
cắt tỉa, làm phẳng, gọt bớt, san bằng
Compound Words3
cuốc xẻng•sản trừ•cái xẻng