Meanings
Từ điển phổ thông
1.
chia tay, xa cách
2.
khác biệt
3.
quay, ngoảnh, chuyển
4.
chia ra, phân ra
5.
phân biệt
6.
cài, gài, giắt, cặp, găm
7.
đừng, chớ
8.
hẳn là, chắc là
9.
làm thay đổi ý kiến
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Biệt”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rời ra. Riêng rẽ — Phân ra cho rõ — Ngoài, khác — Đừng, chớ nên.
Bảng Tra Chữ Nôm
hạng bét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khác: Biệt hữu dụng tâm (có ý kia khác); Nam nữ tính biệt
2.
Xin chớ, đừng: Biệt vong liễu!
3.
Đi khỏi: Biệt li
4.
Phân loại: Biệt kì chân ngụy
5.
Ghim bằng kim
Etymology: bié
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chia lìa, từ giã.
Etymology: A1: 別 biệt
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
Khác, cái khác, lạ, riêng một mình: 別有風味Mùi vị lạ, phong cách khác thường; 天子已差別人代我 Vua đã sai người khác thay ta (Lĩnh Nam chích quái); 別故 Cớ khác; 煬帝以澹書猶未能善,又敕左僕射楊素別撰 Vua Tùy Dưỡng đế cho rằng sách của Nguỵ Đạm còn chưa hoàn thiện, nên lại sắc cho quan tả bộc xạ Dương Tố soạn ra quyển khác (Sử thông); 李氏別住外,不肯還充舍 Họ Lí một mình ở bên ngoài, không chịu trở về nhà của Giả Sung (Thế thuyết tân ngữ)
7.
(văn) Mỗi, mỗi cái: 卦有六十爻,爻別主一日 Quẻ gồm sáu mươi hào, mỗi hào chủ về một ngày (Dịch vĩ kê lãm đồ);
⑧【別 說】biệt thuyết [bié shuo] a. Đừng nói, không chỉ, chẳng những, không những: 別說白酒,他黃酒也不喝 Đừng nói (không chỉ) rượu trắng, rượu vàng (rượu Thiệu Hưng) nó cũng không uống; b. Huống chi, nói chi, nói gì: 經常復習還不容易鞏固,別說不復習了 Thường xuyên ôn luyện còn chưa dễ củng cố, nói gì không ôn luyện. Xem 別 [biè].
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
biết điều; hiểu biết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bưng bít; bít tất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giữ kín: Lại còn bưng bít giấu quanh
2.
Rào chặn: Bít lối đi Bít tất (vải bọc chân)
Etymology: (Hv thủ bát) (biệt; bát)
Bảng Tra Chữ Nôm
bê bết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Nhổ đánh bẹt
2.
Có hình dẹp: Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt
Etymology: Hv biệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bèn bẹt: tiếng tượng hình, vẻ bành ra mà dẹt.
Etymology: C2: 別 biệt
Bảng Tra Chữ Nôm
ngồi bệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dở dang: Bết bát
2.
Lem luốc: Bê bết bùn đất
Etymology: biệt; thổ biệt
Bảng Tra Chữ Nôm
bịt tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xệp sát đất: Ngồi bệt xuống cỏ
Etymology: Hv biệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm tắc nghẽn: Bịt tai; Bịt mũi; Bịt mắt bắt dê (lối trẻ con chơi)
2.
Phủ kín: Bịt mặt
Etymology: (Hv biệt) (cân biệt; bao biệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đậy và khép kín.
Etymology: C2: 别 biệt
Nôm Foundation
tách biệt, khác; không
Bảng Tra Chữ Nôm
đi biệt; biệt li
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khéo xử: Biết điều
2.
Tiếng than về số lượng: Biết bao
3.
Nhận thức: Biết mùi
Etymology: Hv biệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhận rõ được, đã hay, đã rõ được.
Etymology: C2: 別 biệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 曰:viết
Etymology: C2: 別 biệt
Từ điển Trần Văn Kiệm
(Chưa có giải nghĩa)
Examples
Biết đào hồng, hay liễu lục. Thiên hạ năng [liệu có được] mấy chủ tri âm.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22a
Dễ hay ruột bể sâu cạn. Khôn biết lòng người vắn dài.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Người những khóc lóc than thở chẳng biết mấy lần.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Gọi là gặp gỡ giữa đàng. Họa là người dưới suối vàng biết cho.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Compound Words112
biệt tự•biệt danh•biệt tự•biệt thụ nhất sí•biệt kính•biệt sứ•biệt vô nhị trí•biệt thụ nhất kỳ•hiểu biết•biệt nhãn•biệt sử•biệt đề•biết điều•biệt phong hoài vũ•biệt vô•biệt xưng•biệt tài•biệt châm•biệt li•biệt sự•biệt bạch•biệt xứ•biệt tịch•biệt phòng•biệt hiệu•biết ơn•biệt nhân khiên lư nễ bạt quyết tử•biệt quán•biệt lai vô dạng•biệt ly