Meanings
sơ
Từ điển phổ thông
lần đầu, vừa mới, bắt đầu
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Ban đầu, lúc đầu. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã sanh chi sơ, Thượng vô vi. Ngã sanh chi hậu, Phùng thử bách li” 我生之初, 尚無為. 我生之後, 逢此百罹 (Vương phong 王風, Thố viên 兔爰) Ban đầu của đời ta, (Thiên hạ) còn vô sự. Cuối cuộc đời ta, Gặp trăm mối lo âu. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Sơ cực hiệp, tài thông nhân” 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
3.
(Danh) Họ “Sơ”.
7.
(Phó) Mới, vừa. ◎Như: “sơ sanh” 初生 mới sinh, “sơ hàn” 初寒 chớm lạnh. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kiếm ngoại hốt truyền thu Kế Bắc, Sơ văn thế lệ mãn y thường” 劍外忽傳收薊北, 初聞涕淚滿衣裳 (Văn quan quân thu Hà Nam Hà Bắc 聞官軍收河南河北) Ở đất Kiếm Các chợt nghe tin quân ta đã thu phục được Kế Bắc, Vừa nghe tin, nước mắt đã thấm đầy áo xiêm.
Từ điển Thiều Chửu
Mới, trước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt đầu. Lúc đầu — Lúc xưa. Thời cổ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hồi bắt đầu: Niên sơ; Sơ hạ (đầu mùa hè); Sơ tuyết (tuyết đầu mùa)
2.
Lần đầu: Sơ bản (bản in lần đầu); Sơ luyến (yêu lần đầu); Sơ thứ (lần đầu); Sơ xuất mao lư (mới bỏ lều cỏ: mới ra đời)
3.
Năm, hoặc mười ngày đầu tháng: Sơ ngũ; Sơ thập
4.
Căn bản; thấp nhất: Sơ học; Sơ cấp
5.
Đầu tiên: Sơ nguyện (ý mong đầu tiên)
6.
Cha mẹ của ông bà cố: Ông sơ bà sơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trước hết, ban đầu, từ đầu.
2.
Vừa mới.
Etymology: A1: 初 sơ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xơ xác, xơ mít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giấy đưa tin: Gửi thơ
2.
Văn vần: Túi thơ
3.
Thư thả suy tư: Chị em thơ thẩn... ra về
Etymology: (Hv tha; thi)(khẩu sơ; thư; sơ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơ thơ: vẻ thẫn thờ, tư lự.
Etymology: C2: 初 sơ
xơ
Bảng Tra Chữ Nôm
xưa kia
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Xơ xác (tả tơi); Cơm xơ (nấu bằng gạo do lúa lượm từ rơm vò chưa kĩ); Không xơ múi gì (không dây phần kiếm chác được gì hết)
2.
Sợi dài và dai trong trái cây: Xơ mít; Xơ mướp (còn âm là Sơ*; Xớ*)
Etymology: (Hv sơ; xa) (sơ; xa; xoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xơ xác: khô héo, tơi tả.
Etymology: C2: 初 sơ
xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(sơ cổ) Lâu trước: Ngày xưa
Etymology: sơ; nhật sơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thuở trước, thuộc về dĩ vãng.
2.
Xưa sau: từ trước tới sau, từ đầu chí cuối.
Etymology: A2: 初 sơ
Nôm Foundation
bắt đầu, ban đầu, sơ cấp
sờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mó tay vào vật gì.
Etymology: C2: 初 sơ
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lơ thơ
Examples
sơ
Nẻo sơ [ban đầu] chưa hay [hay biết], tối bằng người đi đêm.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 23a
Vỗ trị biết chi là thửa trọng. Bảo rằng nhân nghĩa lấy làm sơ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27b
Dân bèn mừng rỡ mươi phần. Nhâm Diên sơ [trước hết] lấy nhân luân dạy người.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 23b
Nàng đà tính hết xa gần. Từ sơ [từ đầu] nàng đã biết thân có rày.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 31a
Kể từ trời mở Viêm Bang. Sơ đầu có họ Hồng Bàng mới ra.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 1a
thơ
xơ
xưa
Ngõ ấy [hoặc là] ông cả đời xưa (sơ) ta. Ngõ ấy ang nạ ba đời ta.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7b
Soi trên dưới, muôn muôn chốn. Suốt xưa nay, mấy mấy canh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 5b
Chị em cùng những bạn hữu đã quen ngày xưa.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 3b
Ngươi Tông Thốc cười rằng: Lẽ trời việc người cùng làm xưa sau.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 7b
Compound Words54
sơ xuân•sơ hạ•sơ sinh•sơ thứ•sơ dân•sơ tuyển•sơ phục•sơ chí•sơ đông•sơ chính•sơ tâm•sơ thu•sơ lộ đầu giốc•sơ bộ•sơ cấp•sơ kỳ•ông sơ•sơ khảo•sơ cánh•sơ tổ•sơ xuất mao lư•sơ đẳng•sơ huyền•sơ thảo•sơ độ•sơ sanh•sơ hình•sơ giai•sơ cấp•sơ học