Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cái ghế tựa
2.
bao nhiêu
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái ghế dựa.
2.
Cái kỉ tre.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ghế thấp, không có dựa, dài, ngồi được nhiều người tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Bảng Tra Chữ Nôm
trà kỷ (bàn nhỏ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ghế tựa dài.
Etymology: A1: 几 kỷ
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Mấy, bao nhiêu (để hỏi hoặc biểu thị số bất định): 今天星期幾? Hôm nay thứ mấy?; 今天陰歷初幾? Hôm nay mồng mấy (âm lịch)?; 你的孩子幾歲了? Cháu anh lên mấy rồi?; 幾何 Bao nhiêu; 當用幾人? Nên dùng mấy người? (Hán thư); 幾世幾年 Bao nhiêu đời bao nhiêu năm (Đỗ Mục: A Phòng cung phú); 未幾,成歸 Chưa được bao nhiêu lâu thì Thành trở về (Liêu trai chí dị). 【幾多】kỉ đa [jêduo] (văn) Bao nhiêu, chẳng mấy: 念昔同游者,而今有幾多? Nhớ xưa người cùng đi chơi, nay còn được bao nhiêu? (Lưu Vũ Tích: Tuế dạ vịnh hoài); 【幾多時】kỉ đa thời [jêduoshí] (văn) Bao lâu?: 別來幾多時? Từ lúc li biệt đến nay đã bao lâu? (Lí Bạch: Thượng Vân Nhạc); 【幾何】 kỉ hà [jêhé] a. (văn) Bao nhiêu, bao lâu: 這點兒東西能値幾何? Một tí đồ này đáng bao nhiêu?; 而浮生若夢,爲歡幾何? Mà cuộc đời chìm nổi này cũng như giấc mộng, tìm hoan lạc được bao lâu? (Lí Bạch: Xuân dạ yến đào lí viên tự); b. Hình học; 【幾許】kỉ hứa [jêxư] (văn) Bao nhiêu: 不知幾許 Không biết bao nhiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bao nhiêủ: Kỉ thiên khả dĩ hoàn công?; Kỉ điểm chung liễu? (mấy giờ rồỉ); Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi?
2.
Bàn nhỏ: Trà kỉ
3.
Gần con số đó: Kỉ nhất thiên nhân
4.
Phiên âm: Kỉ nội á (Guinea)
5.
Một số: Kỉ thập (vài tá)
Etymology: jǐ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trà kỉ (bàn nhỏ)
Nôm Foundation
bàn nhỏ
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ hồ; cơ man
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Kỉ
2.
Xuýt nữa: Cơ hồ
3.
Ước lượng: Cơ độ
4.
Nhiều lắm: Cơ man
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(văn) Hẹn
3.
(văn) Xét
4.
(văn) Nguy
Từ điển phổ thông
hầu như, gần như
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tủ có khuông: Kệ sách
Etymology: (Hv kỉ; kệ) (mộc ½ kệ)
Bảng Tra Chữ Nôm
kỹ càng, kỹ lưỡng
Bảng Tra Chữ Nôm
kẽ cửa; xen kẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thủ lễ vì chưa quen: Giữ kẽ
2.
Kĩ: Cặn kẽ; Kẽ tóc chân tơ
3.
Khe hở: Kẽ cửa; Xen kẽ; Kẽ răng
Etymology: Hv kỉ; kế; khẩu kĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi khe hở, hẽm hẹp.
Etymology: C2: 几 kỷ
Bảng Tra Chữ Nôm
kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ hàng thẳng: Thước kẻ; Kẻ tóc; Kẻ hạt ngô (rỡ hạt bắp theo hàng thẳng)
2.
Âm khác của Kể* : Ngồi rỗi mà kẻ xấu người ta
3.
Làng (tên xưa): Kẻ Chợ; Kẻ Sở; Kẻ Vĩnh
4.
Người: Kẻ nọ người kia
Etymology: Hv kỉ; kế; cổ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thanh gỗ ngắn gắn kết từ mái nhà sang cột hiên.
2.
Tiếng trỏ người, hạng người nào đó.
3.
Vùng, miền, đơn vị dân cư.
4.
Kẻ Chợ: nơi đô hội, cũng trỏ kinh đô nước ta.
Etymology: C2: 几 kỷ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn kẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kĩ càng, kĩ lưỡng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cẩn thận: Kĩ càng; Kĩ lưỡng
Etymology: Hv kỉ; kỉ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chu đáo, tường tận, không qua loa sơ sài.
Etymology: C2: 几 kỷ
Bảng Tra Chữ Nôm
ghế ngồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quấy gạo sôi: Ghế nồi cơm; Ghế thêm cơm nguội (trộn cơm vào gạo đang sôi)
2.
Đôn để ngồi: Bàn ghế
Etymology: (Hv kỉ; kỉ)(kỉ kế; mộc kế)(mộc kí; mộc đế)
Examples
Kính áng nạ [cha mẹ], thờ kẻ già.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 43b
Có kẻ lòng còn ưu ái cũ. Dậy ngồi trông nhẫn xế lầu sao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 7a
Đến mười tám tuổi có nhiều kẻ đi hỏi làm vợ.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2a
Kẻ lại bên Nam, người qua bên Bắc, đường sá bằng mắc cửi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 38a
Tin đi mối lại cùng nhau. Kẻ nâng niu ngọc, người trau chuốt ngà.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Chèo lưới mặc ai lăm đỗ bến. Buồm lèo thây kẻ rắp xuôi ghềnh.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 9a
Đã không kẻ đoái người hoài. Sẵn đây ta kiếm một vài nén hương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Làm quan có mả, kẻ cả có dòng (giòng).
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 6a
Đi xa lo nữa sẩy chân. Lẩn quất đến gần chùa kẻ Gia Châu.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71b
Đến Kẻ Chợ quan trên, cùng xa gần trai gái hơn muôn ngàn người.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 20a
Phương chi đất Kẻ Chợ nấu gạo châu thổi củi quế.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 52b
Compound Words8
trường kỉ•cái kỉ•kỷ cá•kỷ thứ•song minh kỉ tịnh•minh song tịnh kỉ•đôi án dinh kỉ•ba bố á tân kỷ nội á