Meanings
Từ điển phổ thông
1.
giá rét
2.
nghiêm nghị
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạnh: Lẫm liệt (* rét dễ sợ: Đông phong lẫm lẫm * lơ là dễ sợ)
2.
Oai nghiêm: Uy phong lẫm lẫm; Thái độ lẫm nhiên
3.
Lo ngại: Lẫm vu viễn hành
Etymology: lǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẫm liệt
Nôm Foundation
rùng mình vì lạnh hoặc sợ hãi, sợ hãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kín đáo, lặng lẽ.
Etymology: C2: 凜 lẫm
Examples
Compound Words3
lẫm lật•lẫm liệt•đại nghĩa lẫm nhiên