Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 減.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
2.
xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phép tính trừ: Ngũ giảm tam đắc nhị (đừng lẫn với Trừ Hv); Giảm hiệu
2.
Bớt: Cơn đau (bệnh) đã giảm nhiều
3.
Hãm bớt: Giảm hoãn; Giảm chấn (shock absorber); Giảm bán (bớt đi một nửa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hạ xuống, bớt đi.
Etymology: A1: 减 giảm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trét chỗ hở bằng nhựa dẻo: Xảm thuyền
Etymology: Hv giảm
Nôm Foundation
giảm, trừ, bớt đi
Examples
Tôi xin dời [chuyển tới] bảo quan Nam Tào giảm bớt số tuổi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 18b