Meanings
chuẩn
Từ điển phổ thông
1.
chuẩn mực
2.
theo như, cứ như (trích dẫn)
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cho phép. Bằng lòng — Định chắc, quyết định — Y theo, căn cứ theo — Sửa soạn sẵn.
Bảng Tra Chữ Nôm
tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẫu mực: Tiêu chuẩn
2.
Nhất quyết: Ngã minh thiên chuẩn khứ
3.
Dự sẵn: Chuẩn bị
4.
Cái mũi: Long chuẩn (sống mũi cao)
5.
Chính xác: Biểu tẩu bất chuẩn (đồng hồ sai)
6.
Ban phép: Bất chuẩn hấp yên (cấm hút)
Etymology: zhǔn
Từ điển Trần Văn Chánh
10.
Cây chuẩn (một loại nhạc khí thời cổ, có hình dạng như cây đàn sắt)
12.
(văn) Tính giá, quy giá
chốn
Bảng Tra Chữ Nôm
lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nơi: Nơi ăn chốn ở
Etymology: (thổ đồn)(chuẩn; chuẩn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi, chỗ.
Etymology: C2: 準 → 准 chuẩn
chủn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trốn thoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngắn quá khó coi: Ngắn chun chủn
Etymology: chuẩn; chuẩn
trốn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rời xa chỗ nguy hiểm: Trốn giặc; Trốn thoát
Etymology: (Hv truân; độn)(chuẩn; chốn* )
Nôm Foundation
phê chuẩn, cho phép; phù hợp
chổn
Bảng Tra Chữ Nôm
ngắn chun chủn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngổn ngang: Đá mọc lổn chổn
Etymology: Hv chuẩn
chõn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chỏn hỏn
chùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bị xô dồn lại, không phẳng.
Etymology: C2: 准 chuẩn
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
nơi chốn
Examples
chốn
Nghỉ [tự] mẹ mình ở chốn ướt, đem con mặc [để] mà tới nơi ráo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 14a
Khi nãy đức Chúa Trời bắt tôi sa chốn ấy, những lửa rất khốn nạn.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 6a
Từ ô chim chóc vật thường. Còn mong kiếm chốn tìm đường giả (trả) ơn.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 6a
Gửi thân được chốn am mây. Hái hoa đắp đổi tháng ngày thong dong.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 43b
Compound Words23
chuẩn phê•bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học•lỏn chỏn•chuẩn nhận•chuẩn hứa•chỏn hỏn•chuẩn uý•chuẩn úy•chuẩn đô đốc•chuẩn miễn•phê chuẩn•chuẩn bị•chuẩn hành•chuẩn bị•chuẩn xác•chuẩn hứa•chuẩn y•chuẩn bị kim•chuẩn tắc•tiêu chuẩn•bất chuẩn•hạch chuẩn•tiêu chuẩn